검색어 입력폼

베트남어 VSL2 2과 단어, 문법 정리

저작시기 2019.07 |등록일 2019.07.09 파일확장자어도비 PDF (pdf) | 3페이지 | 가격 500원

소개글

베트남어 VSL2권을 공부하면서 정리한 단어와 문법 관련 내용입니다.
매 과에 나오는 단어와 문법에 대해 파생단어를 함께 정리해서, 어휘를 늘리는데 도움이 됩니다.

목차

없음

본문내용

Trông + 주어 + (có vẻ) + 형용사 ~ 해 보인다
- Hôm nay trông cậu có vẻ buồn. Có chuyện gì vậy?
오늘 너 슬퍼 보인다. 무슨 일 있니?
- Hôm nay trông chị có vẻ mệt.
오늘 언니 피곤해 보여요.
- Hôm nay trông chị đẹp quá.
오늘 언니 매우 이뻐 보여요
(Trông과 헷갈리기 쉬운) Trong ~ 동안
- Anh ấy đã đi công tác trong 3 ngày rồi.
- Chị ấy ngủ trong một ngày.
*** Cả + ngày / năm / tháng... 하루 종일(내내), 일년 내내...
Từ ~에서부터 (어제 저녁부터) (từ ~ đến ~ ~부터 ~까지)
Tôi bị cảm từ tối hôm qua.
(어제 저녁부터 감기에 걸리다 (bị cảm). Hôm은 생략 가능)
- Anh đã uống thuốc chưa? (~한 적이 있는가?)
대답 : Rồi (긍정) / Chưa (부정 - 아직) / Không (부정 - 절대 아니다)
- Viên (약) 정, 알

참고 자료

giáo trình tiếng việt cho người nước ngoài, VSL2, nhà xuất bản đại học quốc gia TP.HCM-2016
다운로드 맨위로